Cập nhật : 30/11/2010 9:46:23 SA

Máy bế và ép nhũ tự động TYM1050Y

Xem ảnh lớn

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm tính năng:

1. Máy bế và ép nhũ tự động TYM1050Y có thể tiến hành ép nhũ theo chiều dọc và ép nhũ theo chiều ngang – dọc (2 loại máy) để khách hàng có thể chọn lựa

2. Với thiết kế 6 trục đưa nhũ theo chiều ngang – dọc thích hợp với các cuộn nhũ có kích thước rộng hay hẹp, chiều dọc có thể lắp được 9 trục đưa nhũ.

3. Máy thiết kế hệ thống điều khiển ép nhũ hoàn toàn mới giúp bề mặt ép nhũ tinh xảo và chuẩn xác hơn. Đồng thời máy có lắp đặt hệ thống hiển thị báo hiệu nhũ đã được đưa vào và tự động kiểm tra nhũ, máy có cảnh báo dừng máy khi nhũ bị đứt đoạn.

4. Hệ thống điều khiển điện khí nhập khẩu điều khiển toàn bộ sự vận hành của máy, giao diện làm việc giữa người và máy có các phím trên màn hình, cảnh báo khi gặp sự cố

5. Giá nhũ dạng đường ray trượt giúp dễ dàng tháo lắp cuộn nhũ

6. Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ ép nhũ, có thể cài đặt thời gian gia nhiệt, nâng cao hiệu quả công việc

7. Máy được thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn CE của Châu Âu, thao tác an toàn đáng tin cậy

Thông số kỹ thuật:

Model

TYM1050Y

Kích thước trang giấy lớn nhất

1050×750 mm

Kích thước ép nhũ lớn nhất

1020×720 mm

Kích thước trang giấy nhỏ nhất

450×390 mm

Tốc độ ép nhũ lớn nhất theo chiều dọc

5500 trang/h

Độ dày trang giấy

0.2-1.5mm

Tốc độ ép nhũ lớn nhất theo chiều ngang

5000 trang /h

Đinh lượng giấy thích hợp ép nhũ

150-500g/m²

Số khu tấm điện nhiệt

12 khu vực

Kích thước cắt bế lớn nhất

1040×730 mm

Độ rộng nhũ nhỏ nhất

15mm

Kích thước trong giá

1120×760 mm

Số trục khởi động đưa nhũ

Tiêu chuẩn: 6 trục dọc – 2 trục ngang

Độ cao của dao

23.8 mm

Lượng tiến cấp lớn nhất của nhũ

Chiều dọc 720mm, chiều ngang 1020mm

Khoảng cách tấm bản tiêu chuẩn

32.3±0.1 mm

Đường kính cuộn nhũ lớn nhất

Chiều dọc 250mm, chiều ngang 210mm

Đường kính trong lõi cuộn nhũ

25mm/1" 76mm/3"

Tốc độ cắt bế lớn nhất

6500 trang/h

Tổng trọng lượng máy

20000 kg

Áp lực làm việc lớn nhất

300×104 N

Công suất ước định

42 KW

Độ cao tập giấy lớn nhất/ Độ cao thu giấy

1350mm / 1100mm

Kích thước ngoài của máy

5900×4580×2630 mm

Sản phẩm cùng loại

Tên sản phẩm Bảo hành Giá
Máy bế ML 2000/1800/1600 36 tháng Call
Máy bế cắt ML 750 0 tháng Call
ML 1040 PYP 203C 36 tháng Call
Máy bế PYQ 750C 0 tháng Call
Máy bế PYQ 203C 0 tháng Call
Máy bế ML1400 0 tháng Call
Máy bế ML1200 0 tháng Call
Máy bế tự động MW1050 0 tháng Call
Máy bế và ép nhũ tự động TYM1050Y 0 tháng Call
Máy bế MX-930 0 tháng Call
Máy bế MX-1200 0 tháng Call
Máy bế MX-1100 0 tháng Call
Máy bế MX-1300 0 tháng Call
Máy bế MX-2500 0 tháng Call
Máy bế MX-2200 0 tháng Call
Máy bế MX-2000 0 tháng Call
Máy bế MX-1800 0 tháng Call
Máy bế MX-1600 0 tháng Call
Máy bế ép nhũ TYMK- 930LS 0 tháng Call